phúc trạch

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phúc trạch phúc ấm, phúc đức tổ tiên để lại cho con cháu, giúp họ được hưởng những điều tốt lành, may mắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhờ có phúc trạch của ông bà để lại gia đình anh ấy luôn gặp nhiều may mắn.
    • Người ta tin rằng sống lương thiện, tích đức sẽ để lại phúc trạch cho đời sau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hưởng phúc trạch": được thừa hưởng phúc đức từ tổ tiên.
    • Con cháu đời sau được hưởng phúc trạch của các bậc tiền nhân.
  • "phúc trạch dồi dào": phúc đức để lại rất nhiều lớn.
    • Cụ sống cả đời nhân hậu, nên để lại một phúc trạch dồi dào cho con cháu.
Biến thể từ gần giống
  • Phúc ấm (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ phúc đức che chở, bảo vệ của tổ tiên.
    • Nhà họ sống trong phúc ấm của tổ tiên.
  • Âm đức (danh từ): đức tốt thầm lặng, tích tụ từ những việc làm thiện ngầm, có thể trở thành phúc trạch.
    • Làm việc thiện để tích âm đức cho con cháu.
Từ đồng nghĩa
  • Phúc đức: phúc đức, thường chỉ điều tốt lành do đức .
  • Phúc phần: phần phúc một người hoặc một dòng họ được hưởng.
Lưu ý sử dụng
  • Phúc trạch một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn cảnh trang trọng, liên quan đến quan niệm truyền thống về đạo đức, gia đình tâm linh.
  • Từ này nhấn mạnh mối liên hệ sự kế thừa giữa các thế hệ trong một gia tộc.
  1. Nh. Phúc âm.

Từ gần giống

Từ chứa "phúc trạch"